Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辰星
chén xīng
sao Thủy
Hán việt: thìn tinh
—

Gợi nhớ

Từ "辰星" (chén xīng) nghĩa là "sao Thủy", ghép bởi: 辰 (chén): Nhật + 星 (xīng): sao.

Thành phần cấu tạo

辰星
chén xīng
sao Thủy
辰
日
生

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sao Thủy
Ví dụ (3)
zài在zhōng guó中国gǔ dài古代tiān wén xué天文学zhōng中,shuǐ xīng水星bèi被chēng wéi称为chén xīng辰星。
Trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại, sao Thủy được gọi là "Thần Tinh".
yīn wèi因为jù lí距离tài yáng太阳tài jìn太近,chén xīng辰星zài在yè kōng夜空zhōng中hěn很nán难bèi被ròu yǎn肉眼guān cè观测dào到。
Vì khoảng cách quá gần mặt trời, sao Thủy rất khó có thể quan sát bằng mắt thường trên bầu trời đêm.
wàng yuǎn jìng望远镜de的fā míng发明ràng让wǒ men我们néng能gèng更qīng xī清晰de地tàn suǒ探索chén xīng辰星biǎo miàn表面de的yǔn shí kēng陨石坑。
Sự phát minh ra kính viễn vọng giúp chúng ta có thể khám phá rõ ràng hơn các hố thiên thạch trên bề mặt sao Thủy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây