钢轨
—
Gợi nhớ
Từ "钢轨" (gāng guǐ) nghĩa là "đường ray thép", ghép bởi: 钢 (gāng): Thép + 轨 (guǐ): đường ray.
Thành phần cấu tạo
钢轨
đường ray thép
钅
冈
车
九
Phân tích từ 钢轨
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đường ray thép
Ví dụ (3)
钢轨连接处留有缝隙,就是为了给铁轨的热胀冷缩留出空间。
Chỗ nối đường ray thép có chừa lại khe hở, chính là để tạo không gian cho sự co giãn vì nhiệt của đường ray.
高铁运行速度快,对铺设的钢轨质量要求极高。
Tàu cao tốc chạy với tốc độ nhanh, yêu cầu về chất lượng đường ray thép được trải cực kỳ cao.
铁路工人们正在夜间加紧更换磨损严重的旧钢轨。
Các công nhân đường sắt đang khẩn trương thay thế các đường ray thép cũ bị mòn nghiêm trọng vào ban đêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây