穿搭感
chuāndā gǎn
gu ăn mặc, phong cách phối đồ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gu ăn mặc, phong cách phối đồ
Ví dụ (3)
měi tiānde fudōu pèidehěnwán měizhēn shì fēi chángyǒuchuān穿 gǎnde hái
Quần áo mỗi ngày của cô ấy đều được phối rất hoàn hảo, thật sự là một cô gái có gu ăn mặc rất tốt.
jiā shàng tiáojiǎn dānde jīnzhěng réndechuān穿 gǎnshùn jiān shēngle shǎo
Thêm một chiếc khăn lụa đơn giản, gu ăn mặc của cả người ngay lập tức được nâng cấp không ít.
hěn duōshí shàng zhǔzàiwǎng shàngfēn xiǎng qiǎojiāo jiā chuān穿chūgāo dechuān穿 gǎn
Rất nhiều blogger thời trang chia sẻ mẹo trên mạng, dạy mọi người cách mặc đồ sao cho có gu ăn mặc cao cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây