Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
梳成
shū chéng
chải thành
Hán việt: sơ thành
—

Gợi nhớ

Từ "梳成" (shū chéng) nghĩa là "chải thành", ghép bởi: 梳 (shū): chải (tóc) + 成 (chéng): trở thành.

Thành phần cấu tạo

梳成
shū chéng
chải thành
木
㐬
戊
丁

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chải thành
Ví dụ (3)
mā ma妈妈měi tiān每天zǎo shang早上dōu都huì会bǎ把mèi mei妹妹de的tóu fa头发shū chéng梳成liǎng gè两个kě'ài可爱de的xiǎo biàn zi小辫子。
Mỗi sáng mẹ đều chải tóc cho em gái thành hai bím tóc nhỏ đáng yêu.
wǔ dǎo yǎn yuán舞蹈演员wèi le为了biǎo yǎn表演fāng biàn方便,bǎ把cháng fà长发lì luò利落de地shū chéng梳成le了fà jì发髻。
Để tiện biểu diễn, vũ công đã chải gọn gàng mái tóc dài thành một búi tóc.
tā她yòng用shū zi梳子bǎ把líng luàn凌乱de的liú hǎi刘海shū chéng梳成piān fēn偏分,kàn qǐ lái看起来chéng shú成熟le了xǔ duō许多。
Cô ấy dùng lược chải phần tóc mái rối bù thành ngôi lệch, trông trưởng thành hơn nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây