扩建为
kuòjiàn wèi
mở rộng thành

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:mở rộng thành
Ví dụ (3)
wèi leróng gèngduō zhè gehuǒ chē zhànjiāngbèikuò jiànwèi xíngzōng jiāo tōng shū niǔ
Để chứa được nhiều hành khách hơn, nhà ga này sẽ được mở rộng thành một trạm trung chuyển giao thông tổng hợp cỡ lớn.
yuán láidexiǎozhěn suǒjīng guò nián zhǎn jīngkuò jiànwèi jiāzhèng guīdeshè yuàn
Phòng khám nhỏ ban đầu trải qua vài năm phát triển, nay đã được mở rộng thành một bệnh viện cộng đồng chính quy.
zhèng huàzhè zuòjiùgōng yuánkuò jiànwèi xiū xián wéi dezhǔ gōng yuán
Chính phủ có kế hoạch mở rộng công viên cũ này thành một công viên chủ đề kết hợp giải trí và thư giãn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây