Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
去骨鸡
qùgǔ jī
gà rút xương
Hán việt: khu cốt kê
—

Gợi nhớ

Từ "去骨鸡" (qùgǔ jī) nghĩa là "gà rút xương", ghép bởi: 去 (qù): đi + 骨 (gǔ): Xương + 鸡 (jī): con gà.

Thành phần cấu tạo

去骨鸡
qùgǔ jī
gà rút xương
土
厶
骨
又
鸟

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gà rút xương
Ví dụ (3)
xiǎo péng yǒu小朋友chī吃qù去gǔ骨jī tuǐ ròu鸡腿肉bǐ jiào比较ān quán安全,bú yòng不用dān xīn担心kǎ dào卡到gǔ tou骨头。
Trẻ nhỏ ăn thịt đùi gà rút xương sẽ an toàn hơn, không phải lo lắng bị hóc xương.
zhè jiā这家cān tīng餐厅de的zhāo pái cài招牌菜shì是hǎi nán海南qù去gǔ jī fàn骨鸡饭,ròu zhì肉质xiān nèn鲜嫩duō zhī多汁。
Món ăn đặc trưng của nhà hàng này là cơm gà rút xương Hải Nam, chất thịt tươi mềm nhiều nước.
chú fáng厨房ā yí阿姨shú liàn de熟练地ná拿qǐ dāo起刀,sān liǎng xià三两下jiù就bǎ把yì zhī一只zhěng jī整鸡zuò chéng做成le了qù去gǔ jī骨鸡。
Dì nhà bếp thành thạo cầm dao lên, chỉ ba hai nhát đã chế biến xong một con gà nguyên con thành gà rút xương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây