Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不开麦
bù kāi mài
Không bật mic
Hán việt: bưu khai mạch
—

Gợi nhớ

Từ "不开麦" (bù kāi mài) nghĩa là "Không bật mic", ghép bởi: 不 (bù): không + 开 (kāi): bật + 麦 (mài): lúa mạch.

Thành phần cấu tạo

不开麦
bù kāi mài
Không bật mic
一
个 (biến thể)
廾
龶
夂

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Không bật mic
Ví dụ (3)
wǎn shàng晚上shí èr diǎn十二点yǐ hòu以后dǎ yóu xì打游戏wǒ men我们jìn liàng尽量yòng用wén zì文字liáo tiān聊天,bù kāi mài不开麦,yǐ miǎn以免chǎo吵dào到jiā rén家人。
Sau 12 giờ đêm chơi game chúng ta cố gắng dùng tin nhắn chữ, không bật mic, để tránh làm ồn đến người nhà.
xiàn shàng线上kāi huì开会de的shí hòu时候,rú guǒ如果bù lún不轮dào到nǐ你fā yán发言,qǐng请bǎo chí保持jìng yīn静音bù kāi mài不开麦。
Khi họp trực tuyến, nếu chưa đến lượt bạn phát biểu, vui lòng giữ im lặng không bật mic.
hěn duō很多xué shēng学生shàng wǎng上网kè shí课时xí guàn习惯qián shuǐ潜水bù kāi mài不开麦,lǎo shī老师hěn nán很难jìn xíng进行hù dòng互动。
Rất nhiều học sinh khi học online có thói quen ở ẩn không bật mic, giáo viên rất khó tương tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây