分辨率
fēn biàn lǜ
Độ phân giải

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Độ phân giải
Ví dụ (3)
zhè táixīn kuǎndān fǎn xiàng yōng yǒu gāodexiàng néngpāi chūgāo fēn biàn dejīng měizhào piān
Chiếc máy ảnh cơ đời mới này có số megapixel cực cao, có thể chụp được những bức ảnh tuyệt đẹp với độ phân giải cao.
xiāng bǎi fēn biǎoqiān fēn biǎode liàngfēn biàn gèng gāo jīng quèdàowēi
So với đồng hồ so phần trăm, đồng hồ so phần nghìn có độ phân giải đo lường cao hơn, có thể chính xác đến một micromet.
xiǎn shì fēn biàn tài de huàpíng shàngde biān yuánkàn láijiùhuìhěn hu
Nếu độ phân giải màn hình quá thấp, viền chữ trên màn hình nhìn sẽ rất mờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây