主裁判
zhǔ cái pàn
Trọng tài chính

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trọng tài chính
Ví dụ (3)
sàijìn xíngdàozuì hòu fēn zhōngzhǔ cái pànguǒ duànde pàngěizhǔ duì diǎn qiúyǐn le dezhēng
Trận đấu diễn ra đến phút cuối cùng, trọng tài chính quả quyết thổi phạt đền cho đội chủ nhà, gây ra tranh cãi vô cùng lớn.
zhǔ cái pàntōng guòguān kàn VARhuí fàngquè rènlegāng cáijìn qiúshícún zàiyuè wèifàn guīxuān jìn qiú xiào
Trọng tài chính thông qua việc xem lại băng hình VAR đã xác nhận bàn thắng vừa rồi có lỗi việt vị, tuyên bố bàn thắng không hợp lệ.
zài lièdeduì kuàngzhōngzhǔ cái pànchuī xiǎngleshào zixiàngfàn guīqiú yuánchū shìlehuáng pái
Trong pha tranh chấp quyết liệt, trọng tài chính đã thổi còi và rút thẻ vàng cảnh cáo cầu thủ phạm lỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây