新生报
xīn shēng bào
Tân sinh viên báo danh

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tân sinh viên báo danh
Ví dụ (3)
tiānshì xuéxīn shēng bàodàode zizǒuguò láiyòngyīng wènshìguó rén
Hôm đó là ngày tân sinh viên đại học báo danh, bạn đi tới hỏi tôi bằng tiếng Anh: "Bạn là người nước nào?"
xīn shēng bàodào chùrén shān rén hǎixué zhǎngxué jiěmenzhèng qíngde bāngzhebān yùnxíng
Chỗ báo danh cho sinh viên mới người đông nghìn nghịt, các đàn anh đàn chị đang nhiệt tình giúp chuyển hành lý.
bàn wánxīn shēng bàoshǒu hòu dǎo yuándài mencān guānlexué xiàode shū guǎnshí yàn shì
Sau khi làm xong thủ tục báo danh sinh viên mới, giáo viên hướng dẫn đã đưa chúng tôi đi tham quan thư viện và phòng thí nghiệm của trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây