快捷键
kuài jié jiàn
phím tắt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phím tắt
Ví dụ (3)
shú liàn zhǎng mìng lìng hángdekuài jié jiàn xiǎn zhù shēng chángruǎn jiàn kāi degōng zuò xiào
Thành thạo các phím tắt của dòng lệnh có thể cải thiện đáng kể hiệu suất công việc phát triển phần mềm hàng ngày.
guànyòngkuài jié jiàn zhì zhān tiē yòngshǔ biāoyòu jiàndiǎn kuàiduōle
Tôi quen dùng phím tắt để sao chép dán, nhanh hơn nhiều so với việc nhấp chuột phải.
zài Photoshop zhù zhǒnggōng dekuài jié jiànshìxīn shǒude xiū
Trong Photoshop, ghi nhớ phím tắt của các công cụ là bài học bắt buộc đối với người mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây