斜投影
xié tóu yǐng
phép chiếu xiên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phép chiếu xiên
Ví dụ (3)
xiè zhì zhōngcháng yòngdetóu yǐngfēn wèizhèng tóu yǐngxié tóu yǐng
Các phương pháp chiếu thường dùng trong bản vẽ cơ khí được chia thành phương pháp chiếu thẳng góc và phương pháp chiếu xiên.
xié tóu yǐng yòng láihuì zhì dezhóu ràngméi yǒuzhuān bèi jǐngderénnéng kàn dǒng
Phép chiếu xiên có thể được sử dụng để vẽ hình chiếu trục đo không gian ba chiều, giúp những người không có nền tảng chuyên môn cũng có thể hiểu được.
zàizhè gōng chéng shè ruǎn jiànzhōng men qīng sōngdejiāngzhèng shì qiē huànwèixié tóu yǐngshì
Trong phần mềm thiết kế kỹ thuật này, chúng ta có thể dễ dàng chuyển đổi từ hình chiếu đứng sang góc nhìn chiếu xiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây