天际线
—
Phân tích từ 天际线
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đường chân trời
Ví dụ (3)
站在外滩,上海浦东新区错落有致的天际线尽收眼底。
Đứng ở Bến Thượng Hải, đường chân trời được sắp xếp đẹp mắt của khu đô thị mới Phố Đông Thượng Hải thu trọn vào tầm mắt.
日落时分,城市的天际线被晚霞染成了迷人的紫红色。
Lúc hoàng hôn, đường chân trời của thành phố được nhuộm màu đỏ tía quyến rũ bởi ánh ráng chiều.
随着这栋超级摩天大楼的建成,纽约的天际线再次被改写。
Cùng với sự hoàn thành của tòa nhà siêu chọc trời này, đường chân trời của New York lại một lần nữa bị viết lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây