设计阶段
shè jì jiē duàn
giai đoạn thiết kế

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giai đoạn thiết kế
Ví dụ (3)
sān wéijiàn néng gòushǐ使 menzàishè jiē duànjiùjìn xínggān shèjiǎn chá
Mô hình 3D cho phép chúng ta tiến hành kiểm tra giao thoa ngay từ giai đoạn thiết kế.
chǎn pǐn guǒzàishè jiē duàncún zàiquē xiànhòu shēng chǎnwéi xiūdechéng běnhuìfēi chánggāo
Nếu sản phẩm có lỗi ở giai đoạn thiết kế, chi phí sản xuất và sửa chữa sau này sẽ rất cao.
zàijiàn zhùxiàng deshè jiē duàngōng chéng shī yàochōng fèn kǎo huán bǎojié néngyào qiú
Trong giai đoạn thiết kế của dự án xây dựng, các kỹ sư cần cân nhắc đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây