Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
地下铁站
dìxià tiě zhàn
ga tàu điện ngầm
Hán việt: địa há thiết trạm
—

Gợi nhớ

Từ "地下铁站" (dìxià tiě zhàn) nghĩa là "ga tàu điện ngầm", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 下 (xià): sau + 铁 (tiě): Sắt + 站 (zhàn): trạm.

Thành phần cấu tạo

地下铁站
dìxià tiě zhàn
ga tàu điện ngầm
土
也
一
卜
钅
失

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ga tàu điện ngầm
Ví dụ (3)
xià bān下班gāo fēng qī高峰期,shì zhōng xīn市中心de的dì xià tiě地下铁zhàn站lǐ里jǐ mǎn挤满le了jí急zhe着gǎn huí赶回jiā家de的rén qún人群。
Giờ cao điểm tan làm, trong ga tàu điện ngầm ở trung tâm thành phố chật ních đám đông đang vội vã về nhà.
wèi le为了fāng biàn方便cán zhàng残障rén shì人士chū xíng出行,xīn jiàn新建de的dì xià tiě地下铁zhàn站pèi bèi配备le了wú zhàng'ài无障碍diàn tī电梯hé和máng dào盲道。
Để thuận tiện cho việc đi lại của người khuyết tật, ga tàu điện ngầm mới xây đã được trang bị thang máy không vật cản và đường dành cho người mù.
wǒ men我们yuē约hǎo好míng tiān明天shàng wǔ上午shí diǎn十点zài在rén mín guǎng chǎng人民广场de的dì xià tiě地下铁zhàn站sān hào三号chū kǒu出口jiàn miàn见面。
Chúng ta hẹn nhau 10 giờ sáng mai gặp ở cửa số 3 của ga tàu điện ngầm Quảng trường Nhân dân nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây