喷雾罐
pēnwùguàn
bình xịt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bình xịt
Ví dụ (3)
chǎngān jiǎnrén yuán xǐngchéng róng liàngchāo guò bǎiháo shēngdefáng shàipēn guàn néngdài shàngfēi bàn tuō yùn
Nhân viên an ninh sân bay nhắc nhở hành khách, bình xịt chống nắng có dung tích hơn 100ml không được mang lên máy bay, bắt buộc phải ký gửi.
shù jiāzhe zhuāng mǎncǎi yán liàodepēn guànzàifèi gōng chǎngdeqiáng shàngchuàng zuòle de huà
Nghệ sĩ graffiti cầm mấy bình xịt chứa đầy màu vẽ, đã sáng tác một bức bích họa khổng lồ trên bức tường của nhà máy bỏ hoang.
xià tiānwén chóngtài duōlemǎile shā chóngpēn guànfàng zàijiǎo luòměi tiān wǎn shangshuì jiàoqiándōuyàozàifáng jiānpēn quān
Mùa hè nhiều muỗi côn trùng quá, tôi đã mua một bình xịt diệt côn trùng để ở góc phòng, tối nào trước khi ngủ cũng phải xịt một vòng trong phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây