经贸关系
jīngmào guānxi
quan hệ kinh tế - thương mại

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:quan hệ kinh tế - thương mại
Ví dụ (3)
suí zheliǎngguógāo céng fǎng访pín fánzhōng guóyuè nándejīng mào guān xiyuè lái yuèjǐn zuòlǐng cóngchuán tǒngnóng tuò zhǎndàolegāo chǎn
Cùng với việc trao đổi chuyến thăm cấp cao thường xuyên giữa hai nước, quan hệ kinh tế thương mại giữa Trung Quốc và Việt Nam ngày càng chặt chẽ, lĩnh vực hợp tác cũng mở rộng từ nông nghiệp truyền thống sang ngành công nghệ cao.
quán qiújīng dòng dàng yuánzhèng zhìchōng gěi duōguó jiādeshuāng biānjīng mào guān xidài láileqián suǒ wèi yǒudeyán jùntiǎo zhàn
Sự biến động kinh tế toàn cầu và xung đột địa chính trị đã mang đến những thách thức khắc nghiệt chưa từng có cho quan hệ kinh tế thương mại song phương của nhiều quốc gia.
yóumào xié dìngdeqiān shǔ jìnledōng méngchéng yuán guózhī jiāndejīng mào guān xijiàng leguān shuì lěi
Việc ký kết hiệp định thương mại tự do đã thúc đẩy mạnh mẽ quan hệ kinh tế thương mại giữa các nước thành viên ASEAN, làm giảm bớt hàng rào thuế quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây