房地产税
—
Phân tích từ 房地产税
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:thuế bất động sản
Ví dụ (3)
很多专家指出,政府出台房地产税的初衷是为了抑制炒房行为,并调节社会的财富分配。
Rất nhiều chuyên gia chỉ ra rằng, mục đích ban đầu của việc chính phủ ban hành thuế bất động sản là để kiềm chế hành vi đầu cơ nhà đất, và điều tiết phân phối của cải xã hội.
买房不仅要凑够首付,还要考虑到未来每年必须按时缴纳的一笔不小的房地产税。
Mua nhà không chỉ phải gom đủ tiền đặt cọc, mà còn phải tính đến một khoản thuế bất động sản không hề nhỏ bắt buộc phải nộp đúng hạn hàng năm trong tương lai.
那个拥有几十套房产的富翁,最近正因为即将开征的房地产税而急于抛售手头的空置房屋。
Vị phú ông sở hữu hàng chục bất động sản đó, dạo này đang vì loại thuế bất động sản sắp được áp dụng mà vội vàng bán tháo những căn nhà đang bỏ trống trong tay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây