Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乙方
yǐ fāng
Bên B (trong hợp đồng, thỏa thuận)
Hán việt: ất bàng
—

Gợi nhớ

Từ "乙方" (yǐ fāng) nghĩa là "Bên B (trong hợp đồng, thỏa thuận)", ghép bởi: 乙 (yǐ): vị trí thứ hai trong thiên can + 方 (fāng): Vuông.

Thành phần cấu tạo

乙方
yǐ fāng
Bên B (trong hợp đồng, thỏa thuận)
乙
方

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bên B (trong hợp đồng, thỏa thuận)
Ví dụ (3)
zài在zhè fèn这份shè jì设计hé tóng合同zhōng中,jiǎ fāng甲方fù zé负责tí gōng提供xū qiú需求,yǐ fāng乙方fù zé负责zài在guī dìng规定shí jiān时间nèi内wán chéng完成shèjì fāng'àn设计方案。
Trong hợp đồng thiết kế này, bên A chịu trách nhiệm cung cấp yêu cầu, bên B chịu trách nhiệm hoàn thành phương án thiết kế trong thời gian quy định.
rú guǒ如果yǐ fāng乙方wèi néng未能àn qī按期jiāo fù交付huò wù货物,xū yào需要àn zhào按照hé tóng合同yuē dìng约定xiàng向jiǎ fāng甲方zhī fù支付wéi yuē jīn违约金。
Nếu bên B không thể giao hàng đúng hạn, cần phải trả tiền phạt vi phạm hợp đồng cho bên A theo quy định.
zuò wéi作为yǐ fāng乙方,wǒ men我们bù jǐn不仅yào要mǎn zú满足kè hù客户de的jī běn基本yāo qiú要求,hái yào还要zhǔ dòng主动tí gōng提供zhuān yè专业de的yōu huà优化jiàn yì建议。
Với tư cách là bên B, chúng ta không chỉ phải đáp ứng yêu cầu cơ bản của khách hàng mà còn phải chủ động đưa ra các đề xuất tối ưu hóa chuyên nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây