Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
军衔
jūn xián
quân hàm
Hán việt: quân hàm
—

Gợi nhớ

Từ "军衔" (jūn xián) nghĩa là "quân hàm", ghép bởi: 军 (jūn): quân đội + 衔 (xián): ngậm.

Thành phần cấu tạo

军衔
jūn xián
quân hàm
冖
车
行
钅

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quân hàm
Ví dụ (3)
tā他zài在bù duì部队biǎo xiàn表现yōu yì优异,jǐn jǐn仅仅sān nián三年shí jiān时间jiù就bèi被shòu yǔ授予le了shàng wèi上尉de的jūn xián军衔。
Anh ấy biểu hiện xuất sắc trong quân đội, chỉ trong vòng ba năm đã được trao quân hàm Thượng úy.
měi wèi每位shì bīng士兵jiān zhāng肩章shàng上de的xīng xing星星hé和gàng杠dōu都dài biǎo代表zhe着tā men他们mù qián目前suǒ所huò dé获得de的jūn xián军衔děng jí等级。
Những ngôi sao và vạch ngang trên cầu vai của mỗi quân nhân đều tượng trưng cho cấp bậc quân hàm mà họ hiện có.
tuì yì退役yǐ hòu以后,suī rán虽然tā他tuō xià脱下le了jūn zhuāng军装,dàn但nà fèn那份yǔ与jūn xián军衔xiāng bàn相伴de的róng yù gǎn荣誉感shǐ zhōng始终dōu都zài在。
Sau khi giải ngũ, tuy đã cởi bỏ quân phục, nhưng cảm giác vinh dự gắn liền với quân hàm đó vẫn luôn tồn tại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây