儿媳妇
ér xí fù
con dâu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con dâu
Ví dụ (3)
wángā jīng chángzàijiē fang lín miàn qiánkuā jiǎng deér fuxiào shùnyòunéng gàn
Dì Vương thường xuyên khen ngợi con dâu mình trước mặt hàng xóm láng giềng là vừa hiếu thảo lại vừa đảm đang.
guò niándeshí houér ziér fu mǎilebāo xiǎo bāode huí jiākàn wànglǎo rén
Dịp Tết, con trai và con dâu đặc biệt mua quà cáp lớn bé về nhà thăm hỏi người già.
guān bìngzǒng shì menánxiāng chǔ pojiùxiàngqīn shēng yàngshìgexìng deér fu
Mối quan hệ mẹ chồng nàng dâu không phải lúc nào cũng khó chung sống, cô ấy và mẹ chồng giống hệt như mẹ con ruột vậy, là một người con dâu hạnh phúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây