穷学生
qióng xué shēng
Sinh viên nghèo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sinh viên nghèo
Ví dụ (3)
zhíxiǎngyún nánfēng jǐngměiér qiě jià jiàoshì menzhè zhǒngqióng xué shēng
Tôi luôn muốn đi Vân Nam! Phong cảnh đẹp, mà vật giá lại khá thấp, phù hợp với những sinh viên nghèo như chúng ta.
bié kànxiàn zàishìlǎo bǎndāng niánshìwèi leshěng dùnfàn qiánérzàishí tángkěnmán toudeqióng xué shēng
Đừng thấy ông ấy giờ là sếp lớn, năm xưa cũng là một sinh viên nghèo gặm màn thầu ở nhà ăn để tiết kiệm tiền ăn.
hěn duōgōng zhīdōuzàichóu shàn kuǎn wàngnéngbāng zhùpiān yuǎn de deqióng xué shēngshùn wán chéng xué
Nhiều tổ chức công ích đang quyên góp tiền từ thiện, hy vọng có thể giúp đỡ sinh viên nghèo ở vùng sâu vùng xa hoàn thành thuận lợi việc học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây