Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交响乐会
jiāo xiǎng yuè huì
Buổi hòa nhạc giao hưởng
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Buổi hòa nhạc giao hưởng
Ví dụ (3)
zhōu mò周末wǒ men我们qù去dà大jù yuàn剧院tīng听le了yī chǎng一场qì shì páng bó气势磅礴de的xīn nián新年jiāo xiǎng yuè交响乐huì会。
Cuối tuần chúng tôi đã đến nhà hát lớn nghe một buổi hòa nhạc giao hưởng năm mới vô cùng hoành tráng.
wèi le为了néng能zuò坐dào到zuì jiā最佳de的shì tīng视听wèi zhì位置,tā他tí qián提前yī gè yuè一个月jiù就yù dìng预订le了jiāo xiǎng yuè交响乐huì会de的mén piào门票。
Để có thể ngồi ở vị trí nghe nhìn tốt nhất, anh ấy đã đặt vé buổi hòa nhạc giao hưởng trước cả một tháng.
zài在jiāo xiǎng yuè交响乐huì shàng会上,zhǐ huī jiā指挥家nà那fù yǒu富有jī qíng激情de的dòng zuò动作gǎn rǎn感染le了zài chǎng在场de的měi每yī wèi一位guān zhòng观众。
Tại buổi hòa nhạc giao hưởng, những động tác đầy nhiệt huyết của nhạc trưởng đã truyền cảm hứng cho mọi khán giả có mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây