交响乐会
—
Phân tích từ 交响乐会
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Buổi hòa nhạc giao hưởng
Ví dụ (3)
周末我们去大剧院听了一场气势磅礴的新年交响乐会。
Cuối tuần chúng tôi đã đến nhà hát lớn nghe một buổi hòa nhạc giao hưởng năm mới vô cùng hoành tráng.
为了能坐到最佳的视听位置,他提前一个月就预订了交响乐会的门票。
Để có thể ngồi ở vị trí nghe nhìn tốt nhất, anh ấy đã đặt vé buổi hòa nhạc giao hưởng trước cả một tháng.
在交响乐会上,指挥家那富有激情的动作感染了在场的每一位观众。
Tại buổi hòa nhạc giao hưởng, những động tác đầy nhiệt huyết của nhạc trưởng đã truyền cảm hứng cho mọi khán giả có mặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây