机上安装
jī shàng ān zhuāng
Cài đặt trên máy

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Cài đặt trên máy
Ví dụ (3)
tǒng guǎn yuán yàozài shàng ān zhuāng huàruǎn jiàncái néngchuàng jiànduō
Quản trị viên hệ thống cần cài đặt phần mềm ảo hóa trên máy chủ vật lý mới có thể tạo ra nhiều máy ảo.
yāo qiúzàizhè xīndàodeshù kòng chē chuáng shàng ān zhuāngé wàideān quánfáng mén
Khách hàng yêu cầu lắp đặt thêm cửa bảo vệ an toàn trên lô máy tiện CNC mới đến này.
zhǐ yǒuzàizhǔ shàng ān zhuānglezuì xīndexiǎn dòngcái néngliú chàngyùn xíngzhè kuǎn 3Ayóu zuò
Chỉ khi cài đặt trình điều khiển card đồ họa mới nhất trên máy tính thì mới có thể chạy mượt mà tựa game AAA này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây