摇滚界
yáo gǔn jiè
giới rock

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giới rock
Ví dụ (3)
zhèzhī yuè duìzài shí nián dàideyáo gǔnjièyǒu zhe gāode wèi
Ban nhạc này có vị thế cực cao trong giới rock của thập niên 80.
de rán shìràngzhěng yáo gǔnjièdōugǎn dào bēi tòng
Sự ra đi đột ngột của ông khiến toàn bộ giới rock đều cảm thấy đau buồn tột cùng.
desǎng yīnwèichuán tǒngdeyáo gǔnjièdài láile qīng liú
Giọng hát độc đáo đó của cô ấy đã mang đến một làn gió mới cho giới rock truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây