无弹性
wú tán xìng
không đàn hồi

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không đàn hồi
Ví dụ (3)
zhè zhǒng liàowán quán tán xìngzuò chéngjǐn shēn chuān穿 láihuìhěnshū
Loại vải này hoàn toàn không đàn hồi, may thành quần áo bó sát mặc sẽ rất không thoải mái.
dàixiāng liàn chuán dòngzuì de diǎnjiù shì tán xìnghuá dòng
So với dây đai curoa, đặc điểm lớn nhất của truyền động xích là trượt không đàn hồi.
yánde qiú liàngtōng chángshì tán xìngde shǐ使jià shàng zhǎngrén menhái shìděimǎi
Lượng cầu đối với muối thường là không co giãn (không đàn hồi), dù giá có tăng, người dân vẫn phải mua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây