Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
捏住
niē zhù
bóp chặt, véo chặt, cầm chặt
Hán việt: niết trú
—

Gợi nhớ

Từ "捏住" (niē zhù) nghĩa là "bóp chặt, véo chặt, cầm chặt", ghép bởi: 捏 (niē): Vặn + 住 (zhù): ở.

Thành phần cấu tạo

捏住
niē zhù
bóp chặt, véo chặt, cầm chặt
扌
圼
亻
主

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bóp chặt, véo chặt, cầm chặt
Ví dụ (3)
yīn wèi因为qì wèi气味hěn很nán wén难闻,tā yòng他用shǒu手niē zhù捏住le了bí zi鼻子。
Vì mùi hôi rất khó chịu, anh ấy đã dùng tay bóp chặt mũi.
mā mā妈妈yòng用niē zhù捏住jiǎo zi pí饺子皮biān yuán边缘,bāo chū包出le了hǎo kàn好看de的jiǎo zi饺子。
Mẹ véo chặt mép vỏ bánh sủi cảo, gói ra những chiếc sủi cảo đẹp mắt.
hù shì护士qīng róu轻柔dì地niē zhù捏住bìng rén病人de的shǒu bì手臂jìn xíng进行zhù shè注射。
Y tá nhẹ nhàng kẹp chặt cẳng tay bệnh nhân để tiêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây