校友会
xiào yǒu huì
hội cựu sinh viên, hội cựu học sinh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hội cựu sinh viên, hội cựu học sinh
Ví dụ (3)
xuéxiào yǒu huìměi niánhuì bàn huìhuó dòng
Hội cựu sinh viên đại học mỗi năm đều tổ chức hoạt động tụ họp.
zàixiào yǒu huìshàngjiàn dàolehěn duōduō nián jiàndelǎo tóng xué
Anh ấy đã gặp lại nhiều bạn học cũ nhiều năm không gặp tại hội cựu sinh viên.
xiào yǒu huìjuān kuǎnjiàn shèlexīnde shū guǎn
Hội cựu sinh viên đã quyên góp tiền xây dựng thư viện mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây