Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
至關
zhì guān
vô cùng, cực kỳ (thường đi với 重要 - phồn thể)
—

Gợi nhớ

Từ "至關" (zhì guān) nghĩa là "vô cùng, cực kỳ (thường đi với 重要 - phồn thể)", ghép bởi: 至 (zhì): Đến + 關 (guān): Đóng.

Thành phần cấu tạo

至關
zhì guān
vô cùng, cực kỳ (thường đi với 重要 - phồn thể)
至
門
幺
丱

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:vô cùng, cực kỳ (thường đi với 重要 - phồn thể)
Ví dụ (3)
tuán duì团队hé zuò合作duì對yú於xiàng項mù dì目的chéng gōng成功zhì guān至關zhòng yào重要。
Hợp tác đội ngũ vô cùng quan trọng đối với sự thành công của dự án.
bǎo chí liáng hǎo保持良好de的shuì mián睡眠duì對jiàn kāng健康zhì guān至關zhòng yào重要。
Duy trì giấc ngủ tốt vô cùng quan trọng đối với sức khỏe.
shí jiān時間de的bǎ wò把握zài在tán pàn談判zhōng zhì guān中至關zhòng yào重要。
Nắm bắt thời gian trong đàm phán vô cùng quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây