Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
關係
guān xì
mối quan hệ, quan hệ
—

Gợi nhớ

Từ "關係" (guān xì) nghĩa là "mối quan hệ, quan hệ", ghép bởi: 關 (guān): Đóng + 係 (xì): buộc.

Thành phần cấu tạo

關係
guān xì
mối quan hệ, quan hệ
門
幺
丱
亻
系

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:mối quan hệ, quan hệ
Ví dụ (6)
wǒ我hé和tā他shì是duō nián多年de的hǎo好péng yǒu朋友guān關xì係。
Tôi và anh ấy là mối quan hệ bạn tốt nhiều năm.
liáng hǎo良好de的kè hù guān客戶關xì係yǒu zhù有助yú於yè wù業務fā zhǎn發展。
Mối quan hệ khách hàng tốt giúp ích cho phát triển kinh doanh.
jiàn lì建立xìn rèn信任shì wéi是維xì guān繫關xì係de的jī chǔ基礎。
Xây dựng niềm tin là nền tảng duy trì mối quan hệ.
zhè jiàn這件shì guān事關xì係dào到dà jiā大家de的qiè shēn lì yì切身利益。
Việc này liên quan trực tiếp đến lợi ích thiết thân của mọi người.
chéng bài成敗yǔ與fǒu否,guān關xì係zhù著zhěng gè整個tuán duì團隊de的mìng yùn命運。
Thành bại hay không liên quan tới vận mệnh của cả đội ngũ.
2
Động từ
Nghĩa:liên quan, có tác động tới

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây