Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
急性病
jí xìng bìng
bệnh cấp tính
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bệnh cấp tính
Ví dụ (3)
dé得le了jí xìng bìng急性病yào要lì kè立刻sòng送qù去jí zhěn shì急诊室。
Mắc bệnh cấp tính phải lập tức đưa đến phòng cấp cứu.
jí xìng bìng急性病fā zuò发作kuài快,xū yào需要jí shí及时jiù zhì救治。
Bệnh cấp tính bộc phát nhanh, cần được cứu chữa kịp thời.
yù fáng预防jí xìng bìng急性病yào要bǎo chí liáng hǎo保持良好de的rì cháng日常xí guàn习惯。
Phòng ngừa bệnh cấp tính cần duy trì thói quen hàng ngày tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây