临床经验
lín chuáng jīng yàn
kinh nghiệm lâm sàng (y học)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kinh nghiệm lâm sàng (y học)
Ví dụ (3)
lǎo shēngyōng yǒufēng delín chuáng jīng yàn
Bác sĩ lão thành sở hữu kinh nghiệm lâm sàng phong phú.
nián qīng shēng yàotōng guòshí jiàn lěilín chuáng jīng yàn
Bác sĩ trẻ cần thông qua thực hành để tích lũy kinh nghiệm lâm sàng.
fēng delín chuáng jīng yànyǒu zhù kuài zhǔn quèzhěn duàn
Kinh nghiệm lâm sàng phong phú giúp ích cho việc chẩn đoán nhanh chóng chính xác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây