扩展性
—
Phân tích từ 扩展性
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tính mở rộng, khả năng mở rộng (IT)
Ví dụ (3)
良好的系统构架具有极强的扩展性。
Kiến trúc hệ thống tốt sở hữu tính mở rộng cực kỳ mạnh.
我们需要考虑软件未来的扩展性需求。
Chúng ta cần cân nhắc nhu cầu về tính mở rộng tương lai của phần mềm.
插件机制大大增强了程序的扩展性。
Cơ chế plugin đã tăng cường đáng kể tính mở rộng của chương trình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây