Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
消化不良
xiāo huà bù liáng
chứng khó tiêu, sự tiêu hóa kém
Hán việt: tiêu hoa bưu lương
—

Gợi nhớ

Từ "消化不良" (xiāo huà bù liáng) nghĩa là "chứng khó tiêu, sự tiêu hóa kém", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 化 (huà): Biến đổi + 不 (bù): không + 良 (liáng): Tốt.

Thành phần cấu tạo

消化不良
xiāo huà bù liáng
chứng khó tiêu, sự tiêu hóa kém
氵
肖
亻
匕
一
个 (biến thể)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:chứng khó tiêu, sự tiêu hóa kém
Ví dụ (6)
chī tài duō吃太多yóu nì油腻de的shí wù食物róng yì容易yǐn qǐ引起xiāo huà bù liáng消化不良。
Ăn quá nhiều thức ăn nhiều dầu mỡ rất dễ gây chứng khó tiêu.
zhè zhǒng这种yào néng药能yǒu xiào有效huǎn jiě缓解xiāo huà bù liáng消化不良de的zhèng zhuàng症状。
Loại thuốc này có thể giảm nhẹ hiệu quả triệu chứng khó tiêu.
bào yǐn bào shí暴饮暴食shì是dǎo zhì导致xiāo huà bù liáng消化不良de的zhǔ yào主要yuán yīn原因。
Ăn uống vô độ là nguyên nhân chính dẫn đến sự tiêu hóa kém.
zuì jìn最近wèi胃bù tài hǎo不太好,jīng cháng经常xiāo huà bù liáng消化不良。
Dạo này dạ dày không tốt lắm, thường xuyên bị khó tiêu.
chī wán fàn吃完饭jiù就tǎng躺xià下róng yì容易xiāo huà bù liáng消化不良。
Ăn cơm xong đã nằm ngay rất dễ bị khó tiêu.
2
Động từ
Nghĩa:bị khó tiêu, tiêu hóa kém

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây