倒霉事
dǎoméi shì
chuyện xui xẻo, việc không may

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chuyện xui xẻo, việc không may
Ví dụ (3)
jīn tiān dàole lián chuàndǎo méi shì
Hôm nay gặp phải một chuỗi chuyện xui xẻo.
biédǎo méi shìfàng zài xīn shàngkànkāi diǎn
Đừng để những chuyện xui xẻo ở trong lòng, nghĩ thoáng lên.
fēn xiǎngdǎo méi shìfǎn ér jiā xiào zhì zhī
Chia sẻ chuyện xui xẻo ngược lại mọi người cười trừ qua đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây