Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有太多
yǒu tài duō
có quá nhiều, chứa đựng quá nhiều
Hán việt: dựu thái đa
—

Gợi nhớ

Từ "有太多" (yǒu tài duō) nghĩa là "có quá nhiều, chứa đựng quá nhiều", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 太 (tài): quá + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

有太多
yǒu tài duō
có quá nhiều, chứa đựng quá nhiều
𠂇
月
大
丶
夕

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:có quá nhiều, chứa đựng quá nhiều
Ví dụ (3)
guān yú关于zhè ge这个huà tí话题,wǒ我yǒu有tài太duō多de的xiǎng fǎ想法xiǎng想shuō说。
Về chủ đề này, tôi có quá nhiều ý tưởng muốn nói.
shì jiè世界shàng上yǒu有tài太duō多de的wèi jiě未解zhī mí之谜。
Trên thế giới có quá nhiều bí ẩn chưa lời giải.
shēng huó生活zhōng yǒu中有tài duō太多zhí de值得zhēn xī珍惜de的shùn jiān瞬间。
Trong cuộc sống có quá nhiều khoảnh khắc đáng trân trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây