Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
甜糯
tián nuò
ngọt dịu thơm dẻo (món ăn)
—

Gợi nhớ

Từ "甜糯" (tián nuò) nghĩa là "ngọt dịu thơm dẻo (món ăn)", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 糯 (nuò): dẻo dính.

Thành phần cấu tạo

甜糯
tián nuò
ngọt dịu thơm dẻo (món ăn)
舌
甘
米
需

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ngọt dịu thơm dẻo (món ăn)
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款tián nuò甜糯de的tāng yuán汤圆fēi cháng非常hǎo chī好吃。
Mẫu bánh trôi ngọt dẻo này rất ngon.
zhǔ shú煮熟de的yù mǐ玉米kǒu gǎn口感tián nuò甜糯kě kǒu可口。
Bắp ngô nấu chín hương vị ngọt dẻo vừa miệng.
zhēng蒸chū lái出来de的hóng shǔ红薯tián nuò甜糯xiāng nóng香浓。
Khoai lang hấp ra ngọt dẻo thơm nồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây