Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唐僧
Táng sēng
Đường Tam Tạng (nghĩa bóng: người càu nhàu lải nhải)
Hán việt: đường tăng
—

Gợi nhớ

Từ "唐僧" (Táng sēng) nghĩa là "Đường Tam Tạng (nghĩa bóng: người càu nhàu lải nhải)", ghép bởi: 唐 (táng): Đường (triều đại) + 僧 (sēng): tăng.

Thành phần cấu tạo

唐僧
Táng sēng
Đường Tam Tạng (nghĩa bóng: người càu nhàu lải nhải)
广
肀
口
亻
曾

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Đường Tam Tạng (nghĩa bóng: người càu nhàu lải nhải)
Ví dụ (3)
táng sēng唐僧shī tú师徒sì rén四人qù去xī tiān西天qǔ jīng取经。
Bốn thầy trò Đường Tăng đi Tây Thiên thỉnh kinh.
mā mā妈妈xiàng像táng sēng唐僧yī yàng一样zài在shēn biān身边láo dāo唠叨。
Mẹ giống như Đường Tăng càu nhàu bên cạnh.
táng sēng唐僧jù yǒu具有cí bēi wèi huái慈悲为怀de的xīn cháng心肠。
Đường Tăng sở hữu tấm lòng từ bi làm gốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây