Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太饿
tài è
bụng quá đói khát
Hán việt: thái ngã
—

Gợi nhớ

Từ "太饿" (tài è) nghĩa là "bụng quá đói khát", ghép bởi: 太 (tài): quá + 饿 (è): đói.

Thành phần cấu tạo

太饿
tài è
bụng quá đói khát
大
丶
饣
我

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:bụng quá đói khát
Ví dụ (3)
wǎn shàng晚上méi没chī wán fàn吃完饭,xiàn zài现在dǔ zi肚子tài è太饿le了。
Buổi tối chưa ăn xong cơm, bây giờ bụng quá đói rồi.
tài è太饿de的shí hòu时候bié别chī吃dé得tài jí太急。
Lúc quá đói đừng ăn quá vội vã.
jiā bān加班dào到shēn yè深夜,wèi lǐ胃里gǎn jué感觉tài è太饿。
Làm thêm giờ đến đêm khuya, trong dạ dày cảm thấy quá đói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây