Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
车太多
chē tài duō
lượng xe ô tô quá đông
Hán việt: xa thái đa
—

Gợi nhớ

Từ "车太多" (chē tài duō) nghĩa là "lượng xe ô tô quá đông", ghép bởi: 车 (chē): xe + 太 (tài): quá + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

车太多
chē tài duō
lượng xe ô tô quá đông
车
大
丶
夕

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:lượng xe ô tô quá đông
Ví dụ (3)
zǎo早gāo fēng高峰mǎ lù马路shàng chē上车tài太duō多,dǔ dé堵得lì hài厉害。
Giờ cao điểm buổi sáng trên đường quá nhiều xe, tắc đường dữ dội.
tíng chē chǎng停车场lǐ里chē tài duō车太多,zhǎo找bú dào不到chē wèi车位。
Trong bãi đỗ xe quá nhiều xe, không tìm thấy chỗ đỗ.
chē tài duō车太多róng yì容易yǐn fā引发jiāo tōng shì gù交通事故。
Quá nhiều xe rất dễ gây ra tai nạn giao thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây