Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沙僧
shā sēng
Sa Ngộ Tĩnh (trong Tây Du Ký)
Hán việt: sa tăng
—

Gợi nhớ

Từ "沙僧" (shā sēng) nghĩa là "Sa Ngộ Tĩnh (trong Tây Du Ký)", ghép bởi: 沙 (shā): Cát + 僧 (sēng): tăng.

Thành phần cấu tạo

沙僧
shā sēng
Sa Ngộ Tĩnh (trong Tây Du Ký)
氵
少
亻
曾

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Sa Ngộ Tĩnh (trong Tây Du Ký)
Ví dụ (3)
shā sēng沙僧zài在qǔ jīng取经lù shàng路上fù zé负责tiāo挑xíng lǐ行李。
Sa Tăng trên đường thỉnh kinh chịu trách nhiệm gánh hành lý.
shā sēng沙僧xìng gé性格zhōng hòu lǎo shí忠厚老实,rèn láo rèn yuàn任劳任怨。
Sa Tăng tính cách trung hậu thật thà, chịu thương chịu khó.
sūn wù kōng孙悟空、zhū bā jiè猪八戒hé和shā sēng沙僧bǎo hù保护táng sēng唐僧。
Tôn Ngộ Không, Trư Bát Giới và Sa Tăng bảo vệ Đường Tăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây