大人物
dà rén wù
người có vị thế cao, nhân vật quan trọng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người có vị thế cao, nhân vật quan trọng
Ví dụ (3)
jīn wǎndeyàn huìyǒu duōshāng rén chū
Dạ tiệc tối nay có rất nhiều nhân vật lớn ngành thương mại tham dự.
suī ránshì tōng réndànxīn tàixiàng rén
Anh ấy tuy là người bình thường, nhưng tâm thế như một nhân vật lớn.
diàn shì fàngzhe rén defǎng tán访
Trên tivi đang phát bản phỏng vấn của các nhân vật lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây