Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
肖像权
xiào xiàng quán
quyền sở hữu hình ảnh cá nhân
Hán việt: tiêu tương quyền
—

Gợi nhớ

Từ "肖像权" (xiào xiàng quán) nghĩa là "quyền sở hữu hình ảnh cá nhân", ghép bởi: 肖 (xiào): Giống + 像 (xiàng): giống như + 权 (quán): quyền lực.

Thành phần cấu tạo

肖像权
xiào xiàng quán
quyền sở hữu hình ảnh cá nhân
小
⺼
亻
象
木
又

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quyền sở hữu hình ảnh cá nhân
Ví dụ (3)
wèi jīng xǔ kě未经许可shàn zì擅自shǐ yòng使用tā rén他人zhào piān照片qīn fàn侵犯le了xiào xiàng quán肖像权。
Chưa qua cho phép tự tiện sử dụng ảnh người khác đã xâm phạm quyền hình ảnh.
míng xīng明星fēi cháng非常zhù zhòng注重bǎo hù保护zì jǐ自己de的xiào xiàng quán肖像权。
Ngôi sao vô cùng chú trọng bảo vệ quyền hình ảnh của bản thân.
qiān shǔ签署hé tóng合同míng què明确xiào xiàng quán肖像权de的shǐ yòng使用fàn wéi范围。
Ký kết hợp đồng làm rõ phạm vi sử dụng quyền hình ảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây