滞后性
zhì hòu xìng
độ trễ, tính chất chậm phản ứng hơn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ trễ, tính chất chậm phản ứng hơn
Ví dụ (3)
zhèng dexiào guǒwǎng wǎng yǒu dìngdezhì hòu xìng
Hiệu quả của chính sách thường sở hữu độ trễ nhất định.
shì chǎngfǎn yìngcún zàishí jiānshàngdezhì hòu xìng
Phản ứng thị trường tồn tại tính trễ về mặt thời gian.
kǎo dàoshù shōu dezhì hòu xìngjié lùn yàojǐn shèn
Cân nhắc đến độ trễ thu thập dữ liệu, kết luận cần cẩn trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây