Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
从小鸡娃
cóng xiǎo jī wá
Thúc ép con học từ bé
Hán việt: thung tiểu kê oa
—

Gợi nhớ

Từ "从小鸡娃" (cóng xiǎo jī wá) nghĩa là "Thúc ép con học từ bé", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 小 (xiǎo): nhỏ + 鸡 (jī): con gà + 娃 (wá): em bé.

Thành phần cấu tạo

从小鸡娃
cóng xiǎo jī wá
Thúc ép con học từ bé
人人
小
又
鸟
女
圭

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Thúc ép con học từ bé
Ví dụ (3)
hěn duō很多jiā zhǎng家长wèi le为了bù ràng不让hái zi孩子shū zài输在qǐ pǎo xiàn起跑线shàng上,cóng从xiǎo jī小鸡wá娃。
Rất nhiều phụ huynh để con không thua ở vạch xuất phát, đã thúc ép con học từ nhỏ.
cóng从xiǎo jī小鸡wá娃kě néng可能huì会dǎo zhì导致hái zi孩子shī qù失去kuài lè快乐de的tóng nián童年。
Thúc ép con học từ nhỏ có thể khiến đứa trẻ đánh mất tuổi thơ vui vẻ.
tā她jiān jué坚决fǎn duì反对cóng从xiǎo jī小鸡wá娃,rèn wéi认为shùn qí zì rán顺其自然cái才shì是zuì hǎo最好de的jiào yù教育。
Cô ấy kiên quyết phản đối việc ép con học từ nhỏ, cho rằng thuận theo tự nhiên mới là cách giáo dục tốt nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây