Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
填鸭式
tián yā shì
Kiểu nhồi nhét
Hán việt: trấn áp thức
—

Gợi nhớ

Từ "填鸭式" (tián yā shì) nghĩa là "Kiểu nhồi nhét", ghép bởi: 填 (tián): lấp đầy + 鸭 (yā): Vịt + 式 (shì): kiểu cách.

Thành phần cấu tạo

填鸭式
tián yā shì
Kiểu nhồi nhét
土
真
甲
鸟
弋
工

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiểu nhồi nhét
Ví dụ (3)
tián yā shì填鸭式de的jiào yù教育fāng fǎ方法wú fǎ无法péi yǎng培养chū出jù yǒu具有chuàng xīn néng lì创新能力de的xué shēng学生。
Phương pháp giáo dục kiểu nhồi nhét không thể đào tạo ra những học sinh có năng lực sáng tạo.
wǒ men我们yīng gāi应该bǐng qì摒弃tián yā shì填鸭式jiào xué教学,gǔ lì鼓励hái zi孩子zì zhǔ自主tàn suǒ探索。
Chúng ta nên từ bỏ kiểu dạy học nhồi nhét, khuyến khích trẻ tự chủ khám phá.
miàn duì面对tián yā shì填鸭式de的zhī shí知识guàn shū灌输,tā他gǎn dào感到fēi cháng非常fǎn gǎn反感hé和pí bèi疲惫。
Đối mặt với việc truyền thụ kiến thức kiểu nhồi nhét, cậu ấy cảm thấy rất phản cảm và mệt mỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây