Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唯有
wéi yǒu
Chỉ có / Duy chỉ
Hán việt: duy dựu
—

Gợi nhớ

Từ "唯有" (wéi yǒu) nghĩa là "Chỉ có / Duy chỉ", ghép bởi: 唯 (wéi): chỉ + 有 (yǒu): Có.

Thành phần cấu tạo

唯有
wéi yǒu
Chỉ có / Duy chỉ
口
隹
𠂇
月

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Chỉ có / Duy chỉ
Ví dụ (3)
wéi yǒu唯有jiān chí bù xiè坚持不懈de的nǔ lì努力,cái néng才能zuì zhōng最终shí xiàn实现nǐ你de的mèng xiǎng梦想。
Chỉ có nỗ lực không ngừng nghỉ, mới có thể cuối cùng thực hiện được ước mơ của bạn.
zài在zhè ge这个mò shēng陌生de的chéng shì城市lǐ里,wéi yǒu唯有yīn yuè音乐néng能gěi给wǒ我dài lái带来yī sī一丝ān wèi安慰。
Trong thành phố xa lạ này, chỉ có âm nhạc mới có thể mang lại cho tôi chút an ủi.
zāo yù遭遇kùn nán困难shí时,wéi yǒu唯有bǎo chí保持lěng jìng冷静,wǒ men我们cái néng才能zhǎo dào找到jiě jué bàn fǎ解决办法。
Khi gặp phải khó khăn, chỉ có giữ bình tĩnh, chúng ta mới có thể tìm ra cách giải quyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây