Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大丑
dà chǒu
Sự xấu xa / Kẻ cực xấu xí
Hán việt: thái sửu
—

Gợi nhớ

Từ "大丑" (dà chǒu) nghĩa là "Sự xấu xa / Kẻ cực xấu xí", ghép bởi: 大 (dà): to + 丑 (chǒu): Xấu xí.

Thành phần cấu tạo

大丑
dà chǒu
Sự xấu xa / Kẻ cực xấu xí
大
丑

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự xấu xa / Kẻ cực xấu xí
Ví dụ (3)
tā他zài在quán xiào shī shēng全校师生miàn qián面前niàn cuò念错le了jiǎng gǎo讲稿,zhè huí这回kě shì可是chū出le了gè个dà大chǒu丑。
Cậu ta đọc sai bài phát biểu trước toàn thể giáo viên và học sinh toàn trường, lần này thật sự là làm mất mặt vô cùng.
xì jù戏剧lǐ里de的nà ge那个dà chǒu大丑jué sè角色,zǒng shì总是néng能yòng用huá jī滑稽de的dòng zuò动作dòu xiào逗笑guān zhòng观众。
Vai đại sửu (chú hề) trong vở kịch đó, luôn có thể dùng những động tác hài hước chọc cười khán giả.
bú yào不要hài pà害怕chū dà chǒu出大丑,zhǐ yǒu只有jīng lì经历shī bài失败cái néng才能zhēn zhèng真正chéng zhǎng成长。
Đừng sợ mất mặt lớn, chỉ có trải qua thất bại mới có thể thực sự trưởng thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây