Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一般来说面门
yī bān lái shuō miàn mén
Nói chung là trước mặt / mặt tiền
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Nói chung là trước mặt / mặt tiền
Ví dụ (3)
yì bān lái shuō一般来说miàn mén面门shì是diàn pù店铺de的zhāo pái招牌,bì xū必须zhuāng xiū装修dé得fēi cháng非常xǐng mù醒目。
Nói chung thì mặt tiền là bảng hiệu của cửa hàng, bắt buộc phải trang trí vô cùng nổi bật.
zhōng guó wǔ shù中国武术zhōng中,yì bān lái shuō一般来说miàn mén面门shì是fáng shǒu防守shí时zuì最xū yào需要bǎo hù保护de的bù wèi部位。
Trong võ thuật Trung Quốc, nói chung thì mặt là bộ phận cần được bảo vệ nhất khi phòng thủ.
gǎo搞jiàn zhù建筑de的dōu都zhī dào知道,yì bān lái shuō一般来说miàn mén面门de的shè jì设计zhí jiē直接jué dìng决定le了fáng wū房屋de的dàng cì档次。
Những người làm kiến trúc đều biết, nói chung thì thiết kế mặt tiền quyết định trực tiếp đến đẳng cấp của ngôi nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây