好怀念
hǎo huái niàn
Rất nhớ, thật hoài niệm

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Rất nhớ, thật hoài niệm
Ví dụ (3)
kàn dàozhè zhāngfàn huángdelǎo zhào piānhǎo huái niàn怀xiǎo shí hòu yōu zàixiāng xiàbēn pǎode zi
Nhìn thấy bức ảnh cũ ố vàng này, tôi rất hoài niệm những ngày tháng tuổi thơ vô tư lự chạy nhảy ở vùng quê.
zàiguó wàiliú xuéduō niánměi dàozhōng qiū jiéjiùhǎo huái niàn怀 qīn shǒu zuòdexiān ròuyuè bǐng
Du học nước ngoài nhiều năm, mỗi dịp tết Trung thu, tôi lại rất nhớ những chiếc bánh trung thu nhân thịt tươi do chính tay mẹ làm.
xué hòu jiādōule tóngdechéng shìhǎo huái niàn怀 qiánshuìzài shè宿tán dàobàn deshí guāng
Sau khi tốt nghiệp đại học, mọi người đều đến những thành phố khác nhau, thật hoài niệm khoảng thời gian trước đây ngủ chung một ký túc xá, nằm trò chuyện đến nửa đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây